`
Trang chủ / Hướng dẫn thi công / Phụ lục tham khảo gạch nhẹ - gạch siêu nhẹ C - D

Phụ lục tham khảo gạch nhẹ - gạch siêu nhẹ C - D

Ph lục C

(Tham khảo)

Một số thiết b dụng cụ thi công

C.1 Máy trộn vữa chuyên dụng cầm tay:

Bảng C.1  Thông số kỹ thuật của máy trộn vữa chuyên dụng cầm tay

Tên đặc tính

Đơn v

Tng số kỹ thuật

Số trục khuấy

-

1

2

Công suất

Watt

1200

1350

Điện áp

V

220

220

Đường kính cánh khuấy tối đa

mm

120

120

Trọng lượng

kg

5,5

6,8

Tốc độ vòng quay

vòng/phút

Từ 0 đến 180

Từ 0 đến 620

Từ 0 đến 480

 

C.2 Cánh khuấy: Thanh trục làm bằng thép tròn, cánh khuấy làm bằng thép tấm dày 1mm.

C.3 Máy khoan cầm tay: Nên chọn chọn loại máy có các thông số kỹ thuật sau:

- Công suất: từ 500 W đến 1500 W

- Tốc độ: đa cấp

- Va đập (búa): có hoặc không;

- Đầu kẹp: 3 chấu (măng ranh) hoặc kẹp bi

C.4 Dụng cụ tạo lỗ, mũi khoan:

C.5 Máy cắt cầm tay:

Hình C.5 - Máy cắt cầm tay

C.6 Dụng cụ khoét rãnh:

Hình C.6 - Dụng cụ khoét rãnh

C.7 Máy cắt bàn:

Hình C.7 - Máy cắt bàn

C.8 Cưa cầm tay:

3024

Hình C.8 - Cưa cầm tay

C.9 Dưỡng góc: làm bằng thép lá hoặc thép góc dày từ 2 mm đến 4 mm

C.10 Gàu rải vữa: Được làm từ thép tấm dày 1,5 mm đến 2 mm với chiều cao các răng từ 5 đến 7 mm, khoảng cách giữa các răng từ 8 mm đến 10 mm.

C.11 Phễu rải vữa:

C.12 Bàn gạt vữa: làm bằng thép bản hình chữ nhật 15 x 30 cm, cạnh có răng cưa, dùng để san, gạt vữa đều trên mặt blốc bê tông khí chưng áp. Khoảng cách giữa các răng từ 8 đến 10 mm, cao từ 5 đến 7 mm.

 

 

 

C.13 Bàn chà nhám: làm bằng gỗ giống bàn xoa thợ xây, trên mặt tấm gỗ phẳng có gắn các sợi thép nhỏ dài từ 5mm đến 10mm hoặc dán giấy giáp hạt thô.

C.14 Búa cao su: có đầu búa bằng cao su đặc hình trụ, đường kính từ 6 cm đến 8 cm, cao từ 10 cm đến 14 cm, cán búa dài từ 30 cm đến 40 cm.

C.15 Thước ni vô:

 

Ph lc D

 (Tham khảo)

Đinh, vít

Bảng D.1 Một số loại vít, đinh và vị trí khuyến cáo sử dụng

n

Hình dạng

V trí sử dụng

Vít

Dùng để vít gỗ, treo nội thất…